Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Ngôn ngữ

25 từ vựng · 25 có audio

Tiến độ học0/25 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
阿拉伯语Ā lā bó yǔtiếng Ả Rập
错别字cuò bié zìchữ viết sai, lỗi chính tả
俄语É yǔTiếng Nga; ngôn ngữ của nước Nga (Россия). Nga-ngữ (俄语): 俄 nước Nga + 语 ngôn ngữ.
繁体字fán tǐ zìchữ Hán phồn thể; chữ Hán truyền thống.
方言fāng yánphương ngữ
格gēCách
话语huà yǔlời nói, ngôn từ được thốt ra; thường mang sắc thái văn học hoặc học thuật, chỉ những gì được nói ra trong một ngữ cảnh cụ thể.
简洁jiǎn jiéngắn gọn, đơn giản
简体字jiǎn tǐ zìchữ Hán giản thể; chỉ hệ thống chữ Hán được đơn giản hóa nét viết, chính thức dùng ở Trung Quốc đại lục từ năm 1956. Đối lập với 繁体字 (phồn thể tự).
口音kǒu yīngiọng
字体zì tǐkiểu chữ, phông chữ
括弧kuò húdấu ngoặc đơn () dùng trong văn bản, toán học hoặc lập trình để tách biệt phần chú thích hay nhóm biểu thức.
名言míng yáncâu nói nổi tiếng, sâu sắc, thường của người nổi tiếng và được lưu truyền rộng rãi.
比喻bǐ yùphép ẩn dụ, so sánh
俗语sú yǔtục ngữ, thành ngữ dân gian
俗súphong tục
通顺tōng shùnrõ ràng, mạch lạc, trôi chảy
文wénvăn
言辞yán cílời nói; ngôn ngữ; cách diễn đạt
译yìdịch
语气yǔ qìngữ khí
字眼zì yǎntừ ngữ, chữ, cụm từ (thường mang sắc thái tiêu cực)
座右铭zuò yòu míngphương châm; câu nói sống; kinh nghiệm sống.
俗话sú huàtục ngữ
字迹zì jìchữ viết tay, nét chữ