Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zuò座
tán谈
huì会

Nghĩa tiếng Việt

diễn đàn

Âm Hán Việt

tọa đàm hội

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

10 nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với các động từ như triệu tập, tổ chức hoặc cử hành

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tọa đàm hội

Từng chữ

  • 座tọachỗ ngồi
  • 谈đàmbàn bạc
  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4开kāi thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1个gè thanh 4座zuò thanh 4谈tán thanh 2会huì thanh 4。

    Nhà trường đã tổ chức một buổi tọa đàm.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1专zhuān thanh 1家jiā thanh 1参cān thanh 1加jiā thanh 1了le thanh 5座zuò thanh 4谈tán thanh 2会huì thanh 4。

    Nhiều chuyên gia đã tham gia buổi tọa đàm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.