Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6

Chính trị

26 từ vựng · 26 có audio

Tiến độ học0/26 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
座谈会zuò tán huìdiễn đàn
王后wáng hòuhoàng hậu
王子wáng zǐhoàng tử
国歌guó gēquốc ca: bài hát chính thức đại diện cho một quốc gia
国会guó huìquốc hội: cơ quan lập pháp tối cao của một quốc gia
国旗guó qíquốc kỳ, cờ của một quốc gia
国王guó wángquốc vương; vua (người đứng đầu vương quốc)
领袖lǐng xiùlãnh đạo, người đứng đầu
政权zhèng quánchính quyền; quyền lực nhà nước (chính quyền)
政策zhèng cèchính sách
政治zhèng zhìchính trị
权力quán lìquyền lực
公主gōng zhǔcông chúa
大使dà shǐđại sứ: quan chức ngoại giao cấp cao nhất đại diện cho một quốc gia ở nước ngoài
压迫yā pòáp bức; đàn áp (dùng quyền lực hoặc sức mạnh để ép buộc người khác)
投票tóu piàobỏ phiếu; thực hiện quyền biểu quyết trong bầu cử hoặc biểu quyết tập thể
峰会fēng huìhội nghị thượng đỉnh, cuộc gặp gỡ giữa các nguyên thủ quốc gia hoặc lãnh đạo cấp cao nhất
党dǎngđảng
对外duì wàiđối ngoại: hướng ra bên ngoài, liên quan đến nước ngoài hoặc bên ngoài tổ chức
首相shǒu xiàngthủ tướng: người đứng đầu chính phủ trong chế độ đại nghị (thủ tướng Anh, Nhật, Đức...)
干涉gān shècan thiệp, xen vào việc của người khác (can-thiệp: dùng sức lội vào việc người khác)
派出pài chūcử đi, phái đi (điều động người đến nơi khác để thực hiện nhiệm vụ)
选举xuǎn jǔbầu cử
政党zhèng dǎngđảng chính trị; tổ chức chính trị có chủ trương và mục tiêu chung để giành quyền lực nhà nước
皇帝huáng dìhoàng đế
权quánquyền lực