Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

línshànshēngyuán

Nghĩa tiếng Việt

sinh viên được nhà nước cấp trợ cấp thời Minh Thanh

Âm Hán Việt

khang thiện sinh viên

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

11 nét

Bộ: 肉 (thịt)

16 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Biến thể đầy đủ của từ 康生

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khang thiện sinh viên

Từng chữ

  • 康khangkhoẻ mạnh, yên vui
  • 膳thiệncỗ ăn
  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 员viênnhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.