Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
yōng庸
rén人
zì自
rǎo扰

Nghĩa tiếng Việt

tự mua dây buộc mình, tự rước lấy phiền phức

Âm Hán Việt

dung nhân tự nhiễu

4 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

11 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ trong câu để khuyên nhủ hoặc phê phán ai đó đang lo lắng những chuyện không đáng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

dung nhân tự nhiễu

Từng chữ

  • 庸dungnước Dong, nước Dung đời Chu (nay ở phía bắc huyện Cấp, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)
  • 人nhânngười
  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 扰nhiễulàm phiền, quấy rầy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 事情本来很简单,你不要庸人自扰。Shìqíng běnlái hěn jiǎndān, nǐ bùyào yōngrén zìrǎo. thanh 4

    Chuyện vốn dĩ rất đơn giản, bạn đừng tự chuốc lấy phiền phức.

  • 他总是喜欢庸人自扰,给自己制造麻烦。Tā zǒng shì xǐhuān yōngrén zìrǎo, gěi zìjǐ zhìzào máfan. thanh 1

    Anh ấy luôn thích tự chuốc lấy phiền phức, tự tạo ra rắc rối cho mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.