Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yán延
xù续

Nghĩa tiếng Việt

kéo dài, tiếp diễn, duy trì

Âm Hán Việt

diên tục

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廴 (bước dài, kéo dài đường đi)

6 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng cho các hiện tượng trừu tượng như sinh mệnh, lịch sử, truyền thống, văn hóa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

diên tục

Từng chữ

  • 延diênkéo dài; chậm
  • 续tụctiếp tục, tiếp theo

Tầng từ vựng

Làm cho cái gì đó kéo dài hơn, tiếp tục tồn tại.

Câu ví dụ

  • 故事延续了很久gùshi yánxù le hěn jiǔ thanh 4

    Câu chuyện kéo dài rất lâu

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5传chuán thanh 2统tǒng thanh 3已yǐ thanh 3经jīng thanh 1延yán thanh 2续xù thanh 4了le thanh 5几jǐ thanh 3百bǎi thanh 3年nián thanh 2。

    Truyền thống này đã kéo dài mấy trăm năm.

Kết hợp thường gặp

  • 延yán thanh 2续xù thanh 4生shēng thanh 1命mìng thanh 4

    duy trì sự sống

  • 延yán thanh 2续xù thanh 4传chuán thanh 2统tǒng thanh 3

    tiếp nối truyền thống

  • 继jì thanh 4续xù thanh 4延yán thanh 2续xù thanh 4

    tiếp tục kéo dài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.