Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yán延
cháng长

Nghĩa tiếng Việt

kéo dài thời gian hoặc khoảng cách, làm dài thêm

Âm Hán Việt

diên trường

2 chữ10 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ thời gian như tuổi thọ, thời hạn hoặc không gian như tuyến đường

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

diên trường

Từng chữ

  • 延diênkéo dài; chậm
  • 长trườngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

延长 chỉ hành động làm dài thêm thời gian hoặc khoảng cách. Thường dùng cho hợp đồng, kỳ hạn, thời gian, đường đi. Hán-Việt 'diên' còn có trong 'diên trì' (trì hoãn).

Câu ví dụ

  • 会议延长了一小时。Huìyì yáncháng le yī xiǎoshí. thanh 4

    Cuộc họp kéo dài thêm một tiếng.

  • 我们需要延长合同。Wǒmen xūyào yáncháng hétong. thanh 3

    Chúng tôi cần gia hạn hợp đồng.

  • 这条路延长到海边。Zhè tiáo lù yáncháng dào hǎibiān. thanh 4

    Con đường này kéo dài ra đến biển.

Kết hợp thường gặp

  • 延yán thanh 2长cháng thanh 2合hé thanh 2同tong thanh 5

    gia hạn hợp đồng

  • 延yán thanh 2长cháng thanh 2时shí thanh 2间jiān thanh 1

    kéo dài thời gian

  • 延yán thanh 2长cháng thanh 2假jià thanh 4期qī thanh 1

    kéo dài kỳ nghỉ

  • 延yán thanh 2长cháng thanh 2有yǒu thanh 3效xiào thanh 4期qī thanh 1

    gia hạn thời hạn hiệu lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.