Chủ đề · Hán ngữ 2 (第一册下)
Bài 30: Tôi đến đây hơn hai tháng rồi (我来了两个多月了)
44 từ vựng · 41 có audio
Tiến độ học0/44 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
好hǎotốt课间kèjiāngiờ ra chơi游泳yóu yǒngbơi lội生活shēng huócuộc sống差不多chà bu duōgần như; hầu như习惯xí guànthói quen气候qì hòukhí hậu干燥gān zàokhô, hanh干净gān jìngsạch sẽ菜càimón ăn, rau油腻yóu nìnhờn牛奶niú nǎisữa (bò)不过bù guònhưng块kuàimiếng, khối, cục (lượng từ) hoặc đồng nhân dân tệ点心diǎn xīnmón tráng miệng从来cóng láiluôn luôn, từ trước đến nay, chưa bao giờ午觉wǔjiàogiấc ngủ trưa散步sàn bùđi dạo, tản bộ功课gōng kèbài tập, môn học记住jì zhùghi nhớ, nhớ kỹ (kết quả của hành động 记)记jìghi lại, ghi nhớ一般yī bānthông thường感谢gǎn xiècảm ơn父母fù mǔbố mẹ, cha mẹ机会jī huìcơ hội原来yuán láihóa ra, thì ra; vốn dĩ, ban đầu, trước đây延长yán chángkéo dài thời gian hoặc khoảng cách, làm dài thêm练liànluyện tập气功qì gōngkhí công不一定bù yī dìngkhông nhất thiết钟头zhōng tóugiờ đồng hồ (đơn vị thời gian); khẩu ngữ của 小时效果xiào guǒhiệu quả挺tǐngkhá好处hǎo chùlợi ích; điểm tốt坏处huài chuđiều xấu; điểm hại慢性病mànxìngbìngbệnh mãn tính高血压gāo xuè yāhuyết áp cao, tăng huyết áp (ghép: 高=cao, 血=máu, 压=áp lực → áp lực máu cao)失眠shī miánmất ngủ必须bì xūphải晒shàiphơi nắng; làm khô dưới ánh mặt trời怕pàsợ涂túsơn, bôi lên油漆yóu qīsơn裤子kù ziquần