Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
jiàn建
shè设

Nghĩa tiếng Việt

xây dựng, phát triển

Âm Hán Việt

kiến thiết

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廴 (bước dài, kéo dài đường đi)

8 nét

Bộ: 讠 (nói)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ quy mô lớn như đất nước, đô thị, hoặc làm danh từ chỉ sự nghiệp xây dựng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kiến thiết

Từng chữ

  • 建kiếnxây dựng
  • 设thiếtsắp đặt, bày, đặt

Tầng từ vựng

建设 mang hành động xây dựng hoặc phát triển một lĩnh vực. Nó thường dùng cho các dự án lớn như 基础设施 (cơ sở hạ tầng), 城市 (đô thị), 国家 (nhà nước). Trong giao tiếp, người ta thường用 进行建设 (đang xây dựng) 或 完成建设 (hoàn thành xây dựng).

Câu ví dụ

  • 国家正在大力发展基础设施建设。Guójiā zhèngzài dàlì fāzhǎn jīchǔ shèshī jiànshè. thanh 2

    Nhà nước đang phát triển mạnh mẽ xây dựng cơ sở hạ tầng.

  • 城市建设越来越现代化。Chéngshì jiànshè yuè lái yuè xiàndàihuà. thanh 2

    Xây dựng đô thị ngày càng hiện đại.

Kết hợp thường gặp

  • 基础设施建设jīchǔ shèshī jiànshè thanh 1

    xây dựng cơ sở hạ tầng

  • 城市建设chéngshì jiànshè thanh 2

    xây dựng đô thị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.