Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ mang tân ngữ là tài nguyên thiên nhiên, thị trường, phần mềm hoặc tiềm năng con người
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
khai phát
Từng chữ
- 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu
- 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
Tầng từ vựng
Có thể dùng cho sản phẩm, công nghệ, khu vực, thị trường, tài nguyên. Trong văn kinh doanh, 开发 còn mang nghĩa 'đầu tư'. Từ liên quan: 发展 'phát triển', 研发 'nghiên cứu và phát triển', 开拓 'khai phá'.
Câu ví dụ
- 公司正在开发新产品。
Công ty đang phát triển sản phẩm mới.
- 这个地区还需要进一步开发。
Khu vực này cần được phát triển thêm.
Kết hợp thường gặp
- 开发软件
phát triển phần mềm
- 开发市场
khai phá thị trường
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.