Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kāi开
kěn垦

Nghĩa tiếng Việt

khai phá đất hoang để canh tác, biến vùng đất bỏ trống thành ruộng đồng.

Âm Hán Việt

khai khẩn

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bộ: 土 (đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là danh từ chỉ đất đai như hoang địa, ruộng đất

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khai khẩn

Từng chữ

  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu
  • 垦khẩnkhai khẩn, vỡ đất hoang

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường đi với đối tượng là 荒地 (đất hoang), 土地 (đất đai); mang sắc thái khai phá, có hàm ý lao động gian khổ.

Câu ví dụ

  • 移民们开垦了大片荒地。Yímínmen kāikěn le dàpiàn huāngdì. thanh 2

    Những người di dân đã khai hoang một vùng đất rộng lớn.

  • 古代农民开垦荒地,养活了大量人口。Gǔdài nóngmín kāikěn huāngdì, yǎnghuo le dàliàng rénkǒu. thanh 3

    Nông dân thời xưa khai hoang đất trống, nuôi sống lượng dân số lớn.

  • 政府鼓励农民开垦边疆土地。Zhèngfǔ gǔlì nóngmín kāikěn biānjiāng tǔdì. thanh 4

    Chính phủ khuyến khích nông dân khai hoang vùng biên cương.

  • 这片土地经过多年开垦,终于变得肥沃。Zhè piàn tǔdì jīngguò duō nián kāikěn, zhōngyú biàn de féiwò. thanh 4

    Vùng đất này qua nhiều năm khai hoang, cuối cùng trở nên màu mỡ.

Kết hợp thường gặp

  • 开垦荒地kāikěn huāngdì thanh 1

    khai hoang đất trống

  • 开垦土地kāikěn tǔdì thanh 1

    khai phá đất đai

  • 大规模开垦dà guīmó kāikěn thanh 4

    khai hoang quy mô lớn

  • 开垦边疆kāikěn biānjiāng thanh 1

    khai hoang vùng biên cương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.