Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Nông nghiệp

41 từ vựng · 41 có audio

Tiến độ học0/41 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
扒bāđào
铲chǎnxẻng
铲子chǎn zixẻng, muôi
大棚dà péngnhà kính
肥料féi liàophân bón: vật chất (hóa học hoặc hữu cơ) bổ sung dinh dưỡng cho đất và cây trồng.
肥沃féi wòmàu mỡ, phì nhiêu
粪fènphân
粪便fèn biànphân, chất thải
耕地gēng dìruộng đất, đất canh tác
灌guànđổ
开垦kāi kěnkhai phá đất hoang để canh tác, biến vùng đất bỏ trống thành ruộng đồng.
苗miáocây giống
栽培zāi péitrồng trọt
作物zuò wùcây trồng; cây nông nghiệp
灌溉guàn gàitưới tiêu, tưới
禾苗hé miáocây lúa non, mạ (cây lúa nhỏ mới trồng)
化肥huà féiphân bón hóa học
家伙jiā huogã, thằng cha, tên (chỉ người: thường thân mật hoặc coi thường); cũng có nghĩa là công cụ, vũ khí (khẩu ngữ)
家禽jiā qíngia cầm (gà, vịt, ngan...)
浇jiāotưới
砍kǎnchặt
牧场mù chǎngđồng cỏ chăn nuôi, trang trại chăn thả gia súc. Chỉ khu vực đất có cỏ để chăn thả trâu bò, ngựa, cừu.
牧民mù mínngười chăn nuôi; dân du mục
农场nóng chǎngnông trại, trang trại.
农作物nóng zuò wùcây trồng nông nghiệp, hoa màu.
刨páobào
宰zǎigiết mổ
劈pīchẻ, bổ
牲畜shēng chùgia súc
水利shuǐ lìthủy lợi
水稻shuǐ dàoloại cây lương thực trồng trong ruộng ngập nước, là nguồn gốc của gạo. Phân biệt với 旱稻 (lúa cạn).
饲料sì liàothức ăn chăn nuôi
饲养sì yǎngnuôi dưỡng, chăn nuôi
坛tánlọ
土壤tǔ rǎngđất
驮tuócõng
挖掘wā juékhai quật, đào, móc, phát hiện
温室wēn shìnhà kính, nơi được bảo vệ
渔民yú mínngư dân, người đánh cá
庄稼zhuāng jiacây trồng, mùa màng (cây lương thực)
轰hōngđuổi đi