Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kāi开
mù幕

Nghĩa tiếng Việt

khai mạc, mở đầu, bắt đầu

Âm Hán Việt

khai mạc

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng cho các sự kiện lớn như đại hội, triển lãm và không mang tân ngữ trực tiếp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khai mạc

Từng chữ

  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu
  • 幕mạccái màn che trên sân khấu

Tầng từ vựng

开幕 là động từ chỉ việc bắt đầu một sự kiện, hội nghị, lễ hội. Hán-Việt 'khai' (开 - mở ra) + 'màn' (幕 - cái màn sân khấu); nghĩa đen là 'hạ màn' để bắt đầu diễn. Đối từ là 闭幕 (bế mạc). Thường dùng cho sự kiện trang trọng.

Câu ví dụ

  • 奥运会将在八月开幕。Àoyùnhuì jiāng zài bā yuè kāimù. thanh 4

    Thế vận hội sẽ khai mạc vào tháng tám.

  • 电影节昨天开幕了。Diànyǐngjié zuótiān kāimù le. thanh 4

    Liên hoan phim đã khai mạc hôm qua.

  • 开幕式很精彩。Kāimùshì hěn jīngcǎi. thanh 1

    Lễ khai mạc rất hoành tráng.

Kết hợp thường gặp

  • 开幕式kāimùshì thanh 1

    lễ khai mạc

  • 开幕词kāimùcí thanh 1

    bài phát biểu khai mạc

  • 开幕典礼kāimù diǎnlǐ thanh 1

    nghi lễ khai mạc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.