Chủ đề · HSK 3.0 cấp 5
Lễ hội và đời sống xã hội
23 từ vựng · 23 có audio
Tiến độ học0/23 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
元旦Yuán dànTết Nguyên Đán (1/1 dương lịch)除夕Chú xīgiao thừa, đêm 30 Tết月饼yuè bǐngbánh trung thu中秋节Zhōng qiū jiéTết Trung Thu; ngày 15 tháng 8 âm lịch开幕kāi mùkhai mạc, mở đầu, bắt đầu开幕式kāi mù shìlễ khai mạc典礼diǎn lǐlễ nghi, lễ kỷ niệm, nghi thức trang trọng礼lǐlễ (lễ nghi); lễ phép厅tīngsảnh, phòng lớn, phòng khách大厅dà tīngđại sảnh, phòng khách lớn在场zài chǎngcó mặt, hiện diện, tại chỗ大伙{儿}dà huǒrmọi người享受xiǎng shòutận hưởng陪péibồi, đi cùng, tiếp khách礼貌lǐ màolịch sự; phép lịch sự邀请yāo qǐngmời舞wǔmúa, vũ điệu; khiêu vũ鼓掌gǔ zhǎngvỗ tay贺卡hè kǎthiệp chúc mừng;卡片 chúc phúc祝贺zhù hèchúc mừng, chúc tụng脱离tuō lítách khỏi众多zhòng duōnhiều, đông đảo, vô số社区shè qūcộng đồng