Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
kāi开
huā花

Nghĩa tiếng Việt

nở hoa

Âm Hán Việt

khai hoa

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm vị ngữ cho chủ ngữ là các loài cây, hoa hoặc dùng theo nghĩa ẩn dụ cho sự thành công

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khai hoa

Từng chữ

  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu
  • 花hoahoa; tiêu (tiền, thời gian); hoa văn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 春chūn thanh 1天tiān thanh 1到dào thanh 4了le thanh 5,树shù thanh 4都dōu thanh 1开kāi thanh 1花huā thanh 1了le thanh 5。

    Mùa xuân đến rồi, cây cối đều nở hoa.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3花huā thanh 1晚wǎn thanh 3上shang thanh 5才cái thanh 2开kāi thanh 1花huā thanh 1。

    Loài hoa này đến tối mới nở.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.