Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ nói hoặc phát biểu để chỉ sự đồng lòng, nhất trí
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
dị khẩu đồng thanh
Từng chữ
- 异dịkhác nhau
- 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình
- 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với
- 声thanhtiếng, âm thanh
Tầng từ vựng
Thành ngữ异口同声 là thành ngữ, chỉ nhiều người cùng nói câu giống nhau - đồng thanh hoặc đồng ý.
Câu ví dụ
- 大家异口同声地赞成
Mọi người đồng lòng tán thành
- 异口同声地批评
Đồng thanh phê bình
- 异口同声地说
Ai cũng nói vậy
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.