Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shēng声
yīn音

Nghĩa tiếng Việt

âm thanh

Âm Hán Việt

thanh âm

2 chữ16 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ âm thanh nói chung, thường đi kèm với các tính từ miêu tả tính chất âm thanh đứng trước

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thanh âm

Từng chữ

  • 声thanhtiếng, âm thanh
  • 音âmâm, tiếng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1的de thanh 5声shēng thanh 1音yīn thanh 1很hěn thanh 3好hǎo thanh 3听tīng thanh 1。

    Giọng nói của cô ấy rất dễ nghe.

  • 我wǒ thanh 3听tīng thanh 1到dào thanh 4奇qí thanh 2怪guài thanh 4的de thanh 5声shēng thanh 1音yīn thanh 1。

    Tôi nghe thấy tiếng lạ.

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3声shēng thanh 1音yīn thanh 1关guān thanh 1小xiǎo thanh 3一yī thanh 1点diǎn thanh 3。

    Làm ơn vớt âm thanh nhỏ lại một chút.

Kết hợp thường gặp

  • 好hǎo thanh 3听tīng thanh 1的de thanh 5声shēng thanh 1音yīn thanh 1

    giọng hay

  • 大dà thanh 4声shēng thanh 1音yīn thanh 1

    âm thanh lớn

  • 声shēng thanh 1音yīn thanh 1很hěn thanh 3大dà thanh 4

    tiếng ồn ào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.