Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yǐn引
dǎo导

Nghĩa tiếng Việt

hướng dẫn

Âm Hán Việt

dẫn đạo

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 弓 (cong)

4 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ chính mang tân ngữ chỉ người để chỉ hướng đi hoặc hành động đúng đắn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dẫn đạo

Từng chữ

  • 引dẫndẫn, dắt; gây ra; trích dẫn; kéo (cung)
  • 导đạodẫn, đưa; chỉ đạo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1引yǐn thanh 3导dǎo thanh 3学xué thanh 2生shēng thanh 1自zì thanh 4己jǐ thanh 3思sī thanh 1考kǎo thanh 3。

    Thầy giáo hướng dẫn học sinh tự suy nghĩ.

  • 在zài thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4人rén thanh 2员yuán thanh 2的de thanh 5引yǐn thanh 3导dǎo thanh 3下xià thanh 4,我wǒ thanh 3们men thanh 5找zhǎo thanh 3到dào thanh 4了le thanh 5座zuò thanh 4位wèi thanh 4。

    Dưới sự hướng dẫn của nhân viên, chúng tôi đã tìm được chỗ ngồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.