Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǐn引
yòng用

Nghĩa tiếng Việt

trích dẫn; dẫn chứng; trích.

Âm Hán Việt

dẫn dụng

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 弓 (cong)

4 nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ, theo sau là tân ngữ chỉ lời nói, danh ngôn, số liệu hoặc văn bản

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dẫn dụng

Từng chữ

  • 引dẫndẫn, dắt; gây ra; trích dẫn; kéo (cung)
  • 用dụngdùng, sử dụng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng lời người khác hoặc dữ liệu để hỗ trợ luận điểm.

Câu ví dụ

  • 他在文章中引用了我的话。Tā zài wénzhāng zhōng yǐnyòng le wǒ de huà. thanh 1

    Anh ấy trích lời tôi trong bài viết.

  • 引用数据支持观点。Yǐnyòng shùjù zhīchí guāndiǎn. thanh 3

    Trích dẫn số liệu để bảo vệ quan điểm.

  • 老师引用了名言警句。Lǎoshī yǐnyòng le míngyán jǐngjù. thanh 3

    Giáo viên trích dẫn câu nói nổi tiếng.

Kết hợp thường gặp

  • 引yǐn thanh 3用yòng thanh 4名míng thanh 2言yán thanh 2

    trích dẫn danh ngôn

  • 广guǎng thanh 3泛fàn thanh 4引yǐn thanh 3用yòng thanh 4

    được trích dẫn rộng rãi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.