Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6
Phương tiện thông tin đại chúng
27 từ vựng · 27 có audio
Tiến độ học0/27 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
漫画màn huàtruyện tranh普及pǔ jíphổ biến刊登kān dēngđăng báo刊物kān wùấn phẩm栏目lán mùchuyên mục; mục trong báo, chương trình, website报社bào shètoà soạn báo, cơ quan báo chí传单chuán dāntờ rơi发行fā xíngphát hành, phát hành ra thị trường问世wèn shìra đời, xuất hiện (nói về tác phẩm, sản phẩm, phát minh lần đầu tiên được công bố ra thế giới)散发sàn fāphân phát散布sàn bùkhuếch tán发布fā bùcông bố, phát hành, tung ra稿件gǎo jiànbản thảo, bài viết chưa đăng; tác phẩm gửi đến tòa soạn hoặc nhà xuất bản để xét duyệt题材tí cáichủ đề nội dung của tác phẩm văn học, nghệ thuật, điện ảnh; không phải 'vấn đề' chung chung事项shì xiàngviệc cần làm, hạng mục公关gōng guānquan hệ công chúng媒体méi tǐphương tiện truyền thông; báo chí, truyền thông印刷yìn shuāin ấn版本bǎn běnphiên bản简要jiǎn yàongắn gọn, súc tích评论píng lùnbình luận, đánh giá: đưa ra nhận xét có phân tích về một vấn đề, tác phẩm, sự kiện; cũng là danh từ chỉ bài bình luận引用yǐn yòngtrích dẫn; dẫn chứng; trích.标题biāo títiêu đề要点yào diǎnđiểm chính; nội dung quan trọng nhất通俗tōng súthông tục, dễ hiểu, đại chúng (phong cách ngôn ngữ hoặc nghệ thuật dễ tiếp cận với đại chúng, không hàn lâm)充实chōng shíphong phú, đầy đủ网络wǎng luòvõng lạc (mạng lưới, mạng Internet)