Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yǐn引
qǐ起

Nghĩa tiếng Việt

gây ra

Âm Hán Việt

dẫn khởi

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ, kết hợp với các tân ngữ chỉ phản ứng, sự chú ý, hoặc hậu quả

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dẫn khởi

Từng chữ

  • 引dẫndẫn, dắt; gây ra; trích dẫn; kéo (cung)
  • 起khởibắt đầu; đứng dậy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5话huà thanh 4引yǐn thanh 3起qǐ thanh 3了le thanh 5大dà thanh 4家jiā thanh 1的de thanh 5注zhù thanh 4意yì thanh 4。

    Lời nói của anh ấy đã gây sự chú ý của mọi người.

  • 这zhè thanh 4场chǎng thanh 3大dà thanh 4火huǒ thanh 3是shì thanh 4吸xī thanh 1烟yān thanh 1引yǐn thanh 3起qǐ thanh 3的de thanh 5。

    Trận hỏa hoạn này là do hút thuốc gây ra.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.