Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yǐn引
jìn进

Nghĩa tiếng Việt

giới thiệu

Âm Hán Việt

dẫn tiến

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 弓 (cong)

4 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ như kỹ thuật, thiết bị, vốn đầu tư làm tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dẫn tiến

Từng chữ

  • 引dẫndẫn, dắt; gây ra; trích dẫn; kéo (cung)
  • 进tiếnvào; tiến lên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5公gōng thanh 1司sī thanh 1引yǐn thanh 3进jìn thanh 4了le thanh 5新xīn thanh 1技jì thanh 4术shù thanh 4。

    Công ty chúng tôi đã du nhập công nghệ mới.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3水shuǐ thanh 3果guǒ thanh 3是shì thanh 4从cóng thanh 2国guó thanh 2外wài thanh 4引yǐn thanh 3进jìn thanh 4的de thanh 5。

    Loại trái cây này được nhập từ nước ngoài.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.