Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hóng弘
yáng扬

Nghĩa tiếng Việt

phát huy và truyền bá rộng rãi, thường dùng cho văn hóa, tinh thần, truyền thống, đức hạnh.

Âm Hán Việt

hoằng dương

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 弓 (cong)

5 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ trừu tượng như tinh thần, văn hóa, truyền thống làm tân ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoằng dương

Từng chữ

  • 弘hoằnglớn, mở rộng ra
  • 扬dươngdơ lên, giương lên, bay lên; Dương Châu 揚州

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái trang trọng và tích cực; thường xuất hiện trong diễn văn chính trị, giáo dục và ngữ cảnh văn hóa Trung Hoa.

Câu ví dụ

  • 我们要弘扬中华优秀传统文化。Wǒmen yào hóngyáng Zhōnghuá yōuxiù chuántǒng wénhuà. thanh 3

    Chúng ta cần phát huy văn hóa truyền thống ưu tú của Trung Hoa.

  • 弘扬社会主义核心价值观是时代的要求。Hóngyáng shèhuì zhǔyì héxīn jiàzhíguān shì shídài de yāoqiú. thanh 2

    Phát huy các giá trị cốt lõi của chủ nghĩa xã hội là yêu cầu của thời đại.

  • 学校致力于弘扬爱国主义精神。Xuéxiào zhìlì yú hóngyáng àiguó zhǔyì jīngshén. thanh 2

    Nhà trường nỗ lực phát huy tinh thần yêu nước.

  • 他一生都在弘扬佛法,教化众生。Tā yīshēng dōu zài hóngyáng fófǎ, jiàohuà zhòngshēng. thanh 1

    Ông ấy cả đời phát huy Phật pháp, giáo hóa chúng sinh.

Kết hợp thường gặp

  • 弘扬文化hóngyáng wénhuà thanh 2

    phát huy văn hóa

  • 弘扬精神hóngyáng jīngshén thanh 2

    phát huy tinh thần

  • 弘扬传统hóngyáng chuántǒng thanh 2

    phát huy truyền thống

  • 弘扬美德hóngyáng měidé thanh 2

    phát huy đức hạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.