Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
qiáng强
shì势

Nghĩa tiếng Việt

mạnh thế, áp đảo (có ưu thế vượt trội, thái độ quyết đoán mạnh mẽ không nhượng bộ)

Âm Hán Việt

cường thế

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 弓 (cong)

12 nét

Bộ: 力 (sức lực)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường dùng để miêu tả tính cách con người hoặc vị thế áp đảo trong cạnh tranh

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cường thế

Từng chữ

  • 强cườngmạnh
  • 势thếthế lực; tình hình, tình thế; hột dái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Hán-Việt: cường thế. Có thể mang nghĩa tích cực (mạnh mẽ, quyết đoán) hoặc tiêu cực (hống hách, không khoan nhượng) tuỳ ngữ cảnh. Khác 强壮 (cường tráng: mạnh về thể chất).

Câu ví dụ

  • 她是一个强势的领导者Tā shì yī gè qiángshì de lǐngdǎozhě thanh 1

    Cô ấy là một nhà lãnh đạo mạnh thế, quyết đoán

  • 这家公司在市场上处于强势地位Zhè jiā gōngsī zài shìchǎng shàng chǔyú qiángshì dìwèi thanh 4

    Công ty này đang ở vị thế áp đảo trên thị trường

  • 他的强势表现赢得了比赛Tā de qiángshì biǎoxiàn yíngdéle bǐsài thanh 1

    Màn thể hiện áp đảo của anh ấy đã giành chiến thắng

  • 强势货币对出口不利Qiángshì huòbì duì chūkǒu bùlì thanh 2

    Đồng tiền mạnh không có lợi cho xuất khẩu

Kết hợp thường gặp

  • 强势地位qiángshì dìwèi thanh 2

    vị thế áp đảo

  • 强势货币qiángshì huòbì thanh 2

    đồng tiền mạnh

  • 强势回归qiángshì huíguī thanh 2

    trở lại mạnh mẽ

  • 强势领导qiángshì lǐngdǎo thanh 2

    lãnh đạo mạnh tay, quyết đoán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.