Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
qiǎng强
pò迫

Nghĩa tiếng Việt

ép buộc, cưỡng chế

Âm Hán Việt

cưỡng bách

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 弓 (cong)

12 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường dùng trong cấu trúc cưỡng bách ai đó làm gì với giới từ hoặc tân ngữ đi kèm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cưỡng bách

Từng chữ

  • 强cưỡngmạnh
  • 迫báchgần, sát; bức bách, đè ép, thúc giục

Tầng từ vựng

Động từ hoặc tính từ chỉ việc ép buộc người khác hoặc bản thân làm một việc gì đó không muốn. Trong tâm lý học, 强迫症 (OCD) là chứng bệnh rối loạn ám ảnh cưỡng chế. Cận nghĩa với 逼迫.

Câu ví dụ

  • 不要强迫孩子做自己不喜欢的事情Búyào qiǎngpò háizi zuò zìjǐ bù xǐhuān de shìqíng thanh 2

    Đừng ép buộc trẻ em làm những việc trẻ không thích

  • 我被强迫参加这个会议Wǒ bèi qiǎngpò cānjiā zhège huìyì thanh 3

    Tôi bị ép buộc tham gia cuộc họp này

Kết hợp thường gặp

  • 强qiǎng thanh 3迫pò thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3

    ép buộc bản thân

  • 强qiǎng thanh 3迫pò thanh 4劳láo thanh 2动dòng thanh 4

    lao động cưỡng bức

  • 强qiǎng thanh 3迫pò thanh 4症zhèng thanh 4

    chứng bệnh ép buộc (OCD)

  • 被bèi thanh 4强qiǎng thanh 3迫pò thanh 4

    bị ép buộc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.