Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
qiáng强
zhuàng壮

Nghĩa tiếng Việt

mạnh mẽ

Âm Hán Việt

cường tráng

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 弓 (cong)

12 nét

Bộ: 士 (học trò)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả thể chất, sức khỏe của con người hoặc động vật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cường tráng

Từng chữ

  • 强cườngmạnh
  • 壮trángmạnh mẽ; người đến 30 tuổi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5身shēn thanh 1体tǐ thanh 3很hěn thanh 3强qiáng thanh 2壮zhuàng thanh 4。

    Cơ thể anh ấy rất cường tráng.

  • 多duō thanh 1运yùn thanh 4动dòng thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3让ràng thanh 4身shēn thanh 1体tǐ thanh 3更gèng thanh 4强qiáng thanh 2壮zhuàng thanh 4。

    Vận động nhiều có thể giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.