Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qiáng强
diào调

Nghĩa tiếng Việt

nhấn mạnh; nhấn; đề cao; đặc biệt lưu ý

Âm Hán Việt

cường điệu

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 弓 (cong)

12 nét

Bộ: 讠 (nói)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chính trong câu và mang theo tân ngữ là điều cần nhấn mạnh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cường điệu

Từng chữ

  • 强cườngmạnh
  • 调điệuđiều chỉnh, pha trộn (tiáo); điều động; giọng, điệu (diào)

Tầng từ vựng

Dùng khi muốn làm nổi bật một điểm, ý kiến, hoặc nguyên tắc. Trang trọng hơn 重申 (nhắc lại). Synonym: 重申 (nhắc lại), 指出 (chỉ ra), 突出 (làm nổi bật).

Câu ví dụ

  • 老师强调了这个问题的重要性。Lǎoshī qiángdiào le zhège wèntí de zhòngyàoxìng. thanh 3

    Thầy giáo đã nhấn mạnh tầm quan trọng của vấn đề này.

  • 必须强调的是,安全第一。Bìxū qiángdiào de shì, ānquán dì-yī. thanh 4

    Phải nhấn mạnh rằng an toàn là trên hết.

Kết hợp thường gặp

  • 强调指出qiángdiào zhǐchū thanh 2

    nhấn mạnh chỉ ra

  • 特别强调tèbié qiángdiào thanh 4

    đặc biệt nhấn mạnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.