Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Trung cấp 2 (冲刺篇Ⅱ)

Phỏng vấn Khổng Tử (采访孔子)

60 từ vựng · 60 có audio

Tiến độ học0/60 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
教学jiào xuédạy học; giảng dạy
放fàngđặt, để, thả
启发qǐ fātruyền cảm hứng; khơi gợi, gợi mở
装zhuānggiả vờ; đựng, chất (vào); lắp đặt; quần áo, trang phục
晒shàiphơi nắng; làm khô dưới ánh mặt trời
骄傲jiāo'àotự hào
背景bèi jǐngbối cảnh, hoàn cảnh; nền (ảnh, vẽ)
箭jiànmũi tên
主张zhǔ zhāngchủ trương, quan điểm
提倡tí chàngđề xướng, cổ vũ, chủ trương
治理zhì lǐquản lý, điều hành để đưa về trật tự; cai trị, xử lý vấn đề
理论lǐ lùnlý thuyết
构成gòu chéngcấu thành, tạo nên
跨越kuà yuèbước qua, vượt qua
成长chéng zhǎnglớn lên, trưởng thành
贫穷pín qióngnghèo khó, thiếu thốn về vật chất; tình trạng không đủ tiền bạc và tài sản để đáp ứng nhu cầu cơ bản.
仓库cāng kùkho hàng, nhà kho (nơi chứa hàng hóa hoặc vật liệu)
广泛guǎng fànrộng rãi
技能jì néngkỹ năng, kỹ xảo; khả năng kỹ thuật
射shèbắn
赞成zàn chéngtán thành, đồng ý
宣传xuān chuánquảng bá
请教qǐng jiàothỉnh giáo; hỏi xin lời khuyên; xin chỉ giáo
具体jù tǐcụ thể, chi tiết; có chi tiết rõ ràng, không trừu tượng
强调qiáng diàonhấn mạnh; nhấn; đề cao; đặc biệt lưu ý
道德dào déđạo đức, luân lý
礼lǐlễ (lễ nghi); lễ phép
和谐hé xiéhài hòa
含义hán yìhàm ý, ý nghĩa
兄弟xiōng dìanh em
总之zǒng zhītóm lại, nói tóm lại
整理zhěng lǐsắp xếp, chỉnh đốn
资料zī liàotài liệu, dữ liệu
关于guān yúvề, liên quan đến
私人sī réntư nhân, cá nhân riêng tư: thuộc về cá nhân hoặc không thuộc sở hữu/quản lý của nhà nước hay tổ chức công
地位dì wèivị trí, địa vị, chỗ đứng
传播chuán bōtruyền bá
清qīngrõ ràng, trong sáng
体会tǐ huìtrải nghiệm, cảm nhận, thấu hiểu; nắm bắt một vấn đề thông qua trải nghiệm cá nhân
采用cǎi yòngsử dụng, áp dụng
虚心xū xīnkhiêm tốn, khiêm tốn
优点yōu diǎnưu điểm, điểm tốt
缺点quē diǎnkhuyết điểm; điểm yếu; nhược điểm
实事求是shí shì qiú shìthực sự cầu thị, xuất phát từ thực tế để tìm ra chân lý
建议jiàn yìđề nghị; khuyên; kiến nghị; gợi ý
接受jiē shòutiếp nhận, chấp nhận
互联网hù lián wǎngInternet, mạng lưới toàn cầu; kết nối mạng
大臣dà chénđại thần, quan lớn
蒸zhēnghấp
摊tāntrải ra
先进xiān jìntiên tiến, hiện đại; vượt trội hơn so với trình độ chung của thời đại
乌龟wū guīrùa
阿拉伯ā lā bóẢ Rập
仁rénnhân (lòng nhân ái, lòng thương người)
泰山Tài shānThái Sơn (tên núi)
曲阜Qū fùKhúc Phụ (tên thành phố, quê hương Khổng Tử)
刻写kè xiěkhắc viết, khắc lên
简jiǎngiản dị, đơn giản; thẻ tre (thời xưa)
浆jiāngnước cốt, bột nhão, hồ
什么的shén me devân vân, các thứ, v.v.