Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dàng当
tiān天

Nghĩa tiếng Việt

trong ngày

Âm Hán Việt

đáng thiên

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彐 (mõm con lợn)

6 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm trạng ngữ chỉ thời gian, có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đáng thiên

Từng chữ

  • 当đánglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)
  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1当dàng thanh 4天tiān thanh 1就jiù thanh 4回huí thanh 2来lai thanh 5了le thanh 5。

    Anh ấy về ngay trong ngày.

  • 票piào thanh 4只zhǐ thanh 3在zài thanh 4当dàng thanh 4天tiān thanh 1有yǒu thanh 3效xiào thanh 4。

    Vé chỉ có giá trị trong ngày.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.