Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dàng当
wǎn晚

Nghĩa tiếng Việt

tối hôm đó, buổi tối hôm đó

Âm Hán Việt

đáng vãn

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彐 (mõm con lợn)

6 nét

Bộ: 日 (ngày)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng ở đầu câu hoặc trước vị ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đáng vãn

Từng chữ

  • 当đánglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)
  • 晚vãntối, buổi tối; muộn, trễ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ buổi tối của ngày đã đề cập đến trong ngữ cảnh. Hán-Việt: 'đương vãn'.

Câu ví dụ

  • 会议当晚就结束了Huìyì dāngwǎn jiù jiéshù le thanh 4

    Hội nghị kết thúc luôn tối hôm đó

  • 当晚我们就回家了Dāngwǎn wǒmen jiù huíjiā le thanh 1

    Tối hôm đó chúng tôi đã về nhà

  • 演出当晚非常成功Yǎnchū dāngwǎn fēicháng chénggōng thanh 3

    Buổi diễn tối hôm đó rất thành công

  • 当晚的天气很好Dāngwǎn de tiānqì hěn hǎo thanh 1

    Thời tiết tối hôm đó rất tốt

  • 就在当晚决定Jiù zài dāngwǎn juédìng thanh 4

    Quyết định ngay tối hôm đó

Kết hợp thường gặp

  • 当天晚上dāngtiān wǎnshàng thanh 1

    tối hôm đó

  • 就在当晚jiù zài dāngwǎn thanh 4

    ngay tối hôm đó

  • 会议当晚huìyì dāngwǎn thanh 4

    tối hôm có hội nghị

  • 当晚的演出dāngwǎn de yǎnchū thanh 1

    buổi diễn tối hôm đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.