Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Phó từ副词Tính từ形容词
dàng当
zhēn真

Nghĩa tiếng Việt

nghiêm túc, coi là thật; thật sao

Âm Hán Việt

đáng chân

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彐 (mõm con lợn)

6 nét

Bộ: 目 (mắt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Phó từ副词Tính từ形容词

Thường dùng trong câu hỏi hoặc câu phủ định để biểu thị sự nghi ngờ hoặc khẳng định tính chân thực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đáng chân

Từng chữ

  • 当đánglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)
  • 真chânthật, thực; người tu hành

Tầng từ vựng

Coi là thật hoặc nghiêm túc.

Câu ví dụ

  • 你不会当真吧?Nǐ bù huì dāngzhēn ba? thanh 3

    Chắc bạn không coi là thật đấy?

  • 我wǒ thanh 3只zhǐ thanh 3是shì thanh 4开kāi thanh 1个gè thanh 4玩wán thanh 2笑xiào thanh 4,你nǐ thanh 3别bié thanh 2当dàng thanh 4真zhēn thanh 1。

    Tôi chỉ đùa thôi, bạn đừng coi là thật.

Kết hợp thường gặp

  • 别bié thanh 2当dàng thanh 4真zhēn thanh 1

    đừng coi là thật

  • 不bù thanh 4当dàng thanh 4真zhēn thanh 1

    không coi là thật

  • 当dàng thanh 4真zhēn thanh 1起qǐ thanh 3来lái thanh 2

    bắt đầu nghiêm túc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.