Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词
dāng当
zhe着

Nghĩa tiếng Việt

ngay trước mặt (ai đó), trong sự hiện diện của người cụ thể. Thường dùng trong cấu trúc 当着...的面.

Âm Hán Việt

đương trước

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彐 (mõm con lợn)

6 nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词

Thường kết hợp với danh từ chỉ người và từ chỉ phương vị như 面 để tạo thành cụm giới tân làm trạng ngữ

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

đương trước

Từng chữ

  • 当đươnglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)
  • 着trướctrợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

当着 hầu như luôn đi với cấu trúc 当着...的面; nếu dùng độc lập thì ít gặp và thường có 面 theo sau.

Câu ví dụ

  • 他当着所有人的面承认了错误。Tā dāngzhe suǒyǒu rén de miàn chéngrèn le cuòwù. thanh 1

    Anh ấy thừa nhận lỗi lầm trước mặt tất cả mọi người.

  • 请不要当着孩子的面吵架。Qǐng bú yào dāngzhe háizi de miàn chǎojià. thanh 3

    Xin đừng cãi nhau trước mặt trẻ em.

  • 她当着上司的面提出了辞职。Tā dāngzhe shàngsī de miàn tíchū le cízhí. thanh 1

    Cô ấy ngay trước mặt sếp đưa ra đơn từ chức.

  • 当着大家的面,他说出了真相。Dāngzhe dàjiā de miàn, tā shuōchū le zhēnxiàng. thanh 1

    Trước mặt mọi người, anh ấy nói ra sự thật.

Kết hợp thường gặp

  • 当着众人dāngzhe zhòngrén thanh 1

    trước mặt đám đông

  • 当着面说dāngzhe miàn shuō thanh 1

    nói thẳng trước mặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.