Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
lù录
yīn音

Nghĩa tiếng Việt

ghi âm

Âm Hán Việt

lục âm

2 chữ17 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ chỉ bản ghi âm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lục âm

Từng chữ

  • 录lụcghi chép
  • 音âmâm, tiếng

Tầng từ vựng

既可指动作(录制声音),也可指录制成的音频文件。

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3录lù thanh 4一yī thanh 1段duàn thanh 4音yīn thanh 1。

    Mình muốn thu âm một đoạn.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5录lù thanh 4音yīn thanh 1质zhì thanh 4量liàng thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Bản thu âm này có chất lượng rất tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 录lù thanh 4音yīn thanh 1机jī thanh 1

    máy thu âm

  • 录lù thanh 4音yīn thanh 1室shì thanh 4

    phòng thu âm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.