Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǐng影
shì视

Nghĩa tiếng Việt

phim và truyền hình

Âm Hán Việt

ảnh thị

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彡 (lông dài)

15 nét

Bộ: 礻 (tỏ rõ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ ngành phim ảnh nói chung, thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ảnh thị

Từng chữ

  • 影ảnhbóng; hình ảnh; phim, điện ảnh
  • 视thịnhìn, xem; coi như; truyền hình (电视)

Tầng từ vựng

影视是电影和电视剧的合称。常用于行业、作品等语境。

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1从cóng thanh 2事shì thanh 4影yǐng thanh 3视shì thanh 4行háng thanh 2业yè thanh 4。

    Anh ấy làm việc trong ngành điện ảnh và truyền hình.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1部bù thanh 4著zhù thanh 4名míng thanh 2的de thanh 5影yǐng thanh 3视shì thanh 4作zuò thanh 4品pǐn thanh 3。

    Đây là một tác phẩm điện ảnh - truyền hình nổi tiếng.

Kết hợp thường gặp

  • 影yǐng thanh 3视shì thanh 4明míng thanh 2星xīng thanh 1

    ngôi sao điện ảnh/truyền hình

  • 影yǐng thanh 3视shì thanh 4圈quān thanh 1

    giới giải trí

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.