Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词Phó từ副词
chè彻
dǐ底

Nghĩa tiếng Việt

hoàn toàn

Âm Hán Việt

triệt để

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

7 nét

Bộ: 广 (rộng, rộng lớn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ và thường đi kèm với trợ từ 地

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

triệt để

Từng chữ

  • 彻triệtsuốt, thấu, đến tận cùng
  • 底đểđáy (bình, ao, ...); đạt đến, đạt tới

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 房fáng thanh 2间jiān thanh 1我wǒ thanh 3已yǐ thanh 3经jīng thanh 1彻chè thanh 4底dǐ thanh 3打dǎ thanh 3扫sǎo thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1遍biàn thanh 4。

    Tôi đã dọn dẹp căn phòng một lượt thật kỹ.

  • 他tā thanh 1彻chè thanh 4底dǐ thanh 3忘wàng thanh 4了le thanh 5这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4。

    Anh ấy hoàn toàn quên mất chuyện này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.