Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wǎng往
xī昔

Nghĩa tiếng Việt

ngày xưa, quá khứ

Âm Hán Việt

vãng tích

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

8 nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thời gian mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn chương

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vãng tích

Từng chữ

  • 往vãnghướng về, đến; đi; đã qua
  • 昔tíchxưa, cũ, trước kia; đêm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 往昔的时光一去不复返。Wǎngxī de shíguāng yī qù bù fù fǎn. thanh 3

    Thời gian xưa đã qua đi không trở lại.

  • 他常常回忆起往昔的快乐时光。Tā chángcháng huíyì qǐ wǎngxī de kuàilè shíguāng. thanh 1

    Anh ấy thường hồi tưởng lại những khoảnh khắc vui vẻ ngày xưa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.