Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

dàijià'érgū

Nghĩa tiếng Việt

chờ có giá tốt mới bán, ẩn dụ việc chờ thời cơ tốt mới ra làm quan hoặc nhận việc

Âm Hán Việt

đãi giá nhi cô

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

9 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 水 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Đây là một thành ngữ thường dùng để chỉ thái độ chờ đợi điều kiện thuận lợi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đãi giá nhi cô

Từng chữ

  • 待đãiđối xử, tiếp đãi; đợi, chờ
  • 价giágiá trị, giá cả
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 沽côsông Cô; bán; mua

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1一yī thanh 1直zhí thanh 2待dài thanh 4价jià thanh 4而ér thanh 2沽gū thanh 1,不bù thanh 4肯kěn thanh 3轻qīng thanh 1易yì thanh 4接jiē thanh 1受shòu thanh 4这zhè thanh 4份fèn thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Anh ấy cứ chờ giá tốt mới bán, không chịu dễ dàng nhận công việc này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.