Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTrợ động từ能愿动词Phó từ副词
dé得
yǐ以

Nghĩa tiếng Việt

có thể, được phép; đạt được

Âm Hán Việt

đắc dĩ

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

11 nét

Bộ: 人 (người)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Trợ động từ能愿动词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ trong văn viết để biểu thị nhờ có điều kiện nào đó mà thực hiện được hành động

  • Trợ động từ 能愿动词

    Đứng trước động từ chính để nêu khả năng, ý muốn hoặc sự cho phép: 会, 能, 可以, 想, 要. Phủ định đặt 不 trước chính nó: 不能去.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đắc dĩ

Từng chữ

  • 得đắcđược, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)
  • 以dĩlấy, dùng; để; vì; (trong 以前, 以后)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết trang trọng để chỉ đạt được cơ hội làm gì đó.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1得dé thanh 2以yǐ thanh 3实shí thanh 2现xiàn thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5梦mèng thanh 4想xiǎng thanh 3

    anh ấy có thể hiện thực hóa ước mơ của mình

  • 终zhōng thanh 1于yú thanh 2得dé thanh 2以yǐ thanh 3见jiàn thanh 4面miàn thanh 4

    cuối cùng cũng có thể gặp nhau

  • 这zhè thanh 4项xiàng thanh 4技jì thanh 4术shù thanh 4得dé thanh 2以yǐ thanh 3保bǎo thanh 3留liú thanh 2

    công nghệ này được giữ lại

  • 得dé thanh 2以yǐ thanh 3解jiě thanh 3决jué thanh 2

    có thể giải quyết

Kết hợp thường gặp

  • 得dé thanh 2以yǐ thanh 3实shí thanh 2现xiàn thanh 4

    được thực hiện

  • 得dé thanh 2以yǐ thanh 3完wán thanh 2成chéng thanh 2

    được hoàn thành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.