Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
dé得
shǒu手

Nghĩa tiếng Việt

thành công, đạt được mục đích (thường dùng cho việc xấu)

Âm Hán Việt

đắc thủ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

11 nét

Bộ: 手 (cái tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ để chỉ việc thực hiện trót lọt, thành công một kế hoạch hoặc hành động nào đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đắc thủ

Từng chữ

  • 得đắcđược, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)
  • 手thủcái tay

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho việc xấu, mưu mô (trộm, lừa). Mang sắc thái tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 小偷得手了Xiǎotōu déshǒu le thanh 3

    Kẻ trộm đã thành công

  • 阴谋得手yīnmóu déshǒu thanh 1

    Mưu mô thành công

  • 未能得手wèinéng déshǒu thanh 4

    Không thành công

  • 趁机得手chènjī déshǒu thanh 4

    Tận cơ thành công

Kết hợp thường gặp

  • 盗窃得手dàoqiè déshǒu thanh 4

    trộm cắp thành công

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.