Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dé得
zuì罪

Nghĩa tiếng Việt

xúc phạm, mạo phạm

Âm Hán Việt

đắc tội

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

11 nét

Bộ: 罒 (lưới)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ cập vật, có thể mang tân ngữ trực tiếp chỉ người bị xúc phạm ở phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đắc tội

Từng chữ

  • 得đắcđược, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)
  • 罪tộitội lỗi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phạm hoặc làm mất lòng.

Câu ví dụ

  • 我不想得罪任何人。Wǒ bùxiǎng dézuì rènhé rén. thanh 3

    Tôi không muốn xúc phạm bất kỳ ai.

  • 他因说错话而得罪了朋友。Tā yīn shuō cuò huà ér dézuìle péngyǒu. thanh 1

    Anh ấy xúc phạm bạn bè vì nói sai.

  • 在职场中,得罪同事会影响工作。Zài zhíchǎng zhōng, dézuì tóngshì huì yǐngxiǎng gōngzuò. thanh 4

    Trong công sở, mạo phạm đồng nghiệp sẽ ảnh hưởng đến công việc.

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4敢gǎn thanh 3得dé thanh 2罪zuì thanh 4

    không dám đắc tội

  • 得dé thanh 2罪zuì thanh 4人rén thanh 2

    làm mất lòng người khác

  • 得dé thanh 2罪zuì thanh 4不bù thanh 4起qǐ thanh 3

    không dám đắc tội

  • 得dé thanh 2罪zuì thanh 4了le thanh 5谁shuí thanh 2

    đắc tội với ai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.