Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Mối quan hệ II

45 từ vựng · 45 có audio

Tiến độ học0/45 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
厌恶yàn wùghét
指责zhǐ zéchỉ trích, trách cứ: dùng khi ai đó nêu lỗi lầm hoặc vạch ra điểm sai của người khác một cách trực tiếp
阴谋yīn móuâm mưu (mưu kế bí mật, đen tối)
冲突chōng tūxung đột: va chạm, mâu thuẫn dẫn đến tranh chấp; có thể là xung đột vũ trang, xung đột lợi ích, hoặc xung đột quan điểm.
报仇bào chóubáo thù
拔苗助长bá miáo zhù zhǎngdục tốc bất đạt
过奖guò jiǎngkhen quá mức, lời khen vượt quá thực tế; thường dùng như câu khiêm từ để đáp lại lời khen.
玩弄wán nònglộng ngoạn (ngoạn-lộng): đùa giỡn, mân mê; hoặc chơi xấu, lợi dụng người khác theo nghĩa tiêu cực.
诬陷wū xiànvu cáo và hãm hại ai đó; bịa đặt tội lỗi để hại người.
欺负qī fubắt nạt
欺骗qī piànlừa dối
分手fēn shǒuchia tay
中断zhōng duàngián đoạn, ngắt quãng: dừng lại giữa chừng, không tiếp tục được; thường chỉ việc bị ngắt không tự nguyện.
干预gān yùcan thiệp, tác động; xen vào
亏待kuī dàiđối xử không tốt, đối xử thiếu chu đáo hoặc bất công với ai; bạc đãi
揍zòuđánh, đấm
得罪dé zuìxúc phạm, mạo phạm
隔阂gé hésự xa cách; rào cản; khoảng cách.
挑拨tiǎo bōkích động
敌视dí shìthù địch
蔑视miè shìkhinh thường, coi thường (thái độ coi ai/điều gì là thấp kém, không đáng)
报复bào fùtrả thù, trả đũa, báo thù
虐待nüè dàingược đãi, đối xử tàn nhẫn (với người hoặc động vật)
断绝duàn juécắt đứt
抛弃pāo qìvứt bỏ, bỏ rơi, từ bỏ
挑剔tiāo tikén chọn
分歧fēn qíphân kỳ, bất đồng
怠慢dài mànđối xử thờ ơ lạnh nhạt, thiếu nhiệt tình; cũng dùng xin lỗi lịch sự khi tiếp đón chưa chu đáo.
辜负gū fùphụ lòng, làm thất vọng (không xứng đáng với kỳ vọng)
冤枉yuān wǎngđối xử không công bằng
纠纷jiū fēntranh chấp
责怪zé guàitrách mắng, đổ lỗi cho ai đó về một việc làm sai. Mang sắc thái nặng hơn 批评 (phê bình).
侮辱wǔ rǔxúc phạm
讥笑jī xiàochê cười
争端zhēng duāntranh chấp, mâu thuẫn, xung đột (giữa các bên, quốc gia)
打架dǎ jiàđánh nhau
嘲笑cháo xiàochế nhạo
牵扯qiān chěliên quan, dính líu
殴打ōu dǎđánh đập
诽谤fěi bàngvu khống; nói xấu; bôi nhọ.
污蔑wū mièvu khống
孤立gū lìcô lập; để cho cô đơn; tách biệt
报答bào dáđền đáp, trả ơn
饶恕ráo shùtha thứ, bỏ qua lỗi lầm; dùng lòng rộng lượng để không truy cứu sai lầm của người khác, thường mang sắc thái khoan dung, từ bi.
谅解liàng jiěthông cảm, thông hiểu