Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Giới từ介词
xún循
zhe着

Nghĩa tiếng Việt

theo, men theo

Âm Hán Việt

tuần trước

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

12 nét

Bộ: 目 (mắt)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Giới từ介词

Thường làm giới từ đứng trước danh từ chỉ phương hướng hoặc con đường để làm trạng ngữ trong câu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

tuần trước

Từng chữ

  • 循tuầnnoi, tuân theo
  • 着trướctrợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 循着这条路走,就能找到车站。Xúnzhe zhè tiáo lù zǒu, jiù néng zhǎodào chēzhàn. thanh 2

    Đi theo con đường này, là có thể tìm thấy bến xe.

  • 他循着声音找去。Tā xúnzhe shēngyīn zhǎo qù. thanh 1

    Anh ấy tìm theo tiếng động.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.