Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
xīn心
bù不
zài在
yān焉

Nghĩa tiếng Việt

Lơ đễnh, đãng trí, không tập trung

Âm Hán Việt

tâm bất tại yên

4 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

4 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 灬 (lửa)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả trạng thái mất tập trung

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tâm bất tại yên

Từng chữ

  • 心tâmlòng; tim
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 在tạiở, tại
  • 焉yênchim yên; sao, thế nào (trợ từ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他上课总是心不在焉。Tā shàngkè zǒng shì xīn bù zài yān. thanh 1

    Anh ấy đi học luôn lơ đễnh.

  • 他心不在焉地听着讲话。Tā xīn bù zài yān de tīngzhe jiǎnghuà. thanh 1

    Anh ấy nghe nói chuyện một cách lơ đễnh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.