Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

xīnyúlìxuàn

Nghĩa tiếng Việt

lực bất tòng tâm (lòng muốn làm nhưng sức không đủ)

Âm Hán Việt

tâm dư lực huyến

4 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

4 nét

Bộ: 人 (người)

7 nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để diễn tả sự bất lực khi muốn làm việc gì đó nhưng thiếu năng lực hoặc điều kiện

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tâm dư lực huyến

Từng chữ

  • 心tâmlòng; tim
  • 余dưthừa; ngoài ra, thừa ra; nhàn rỗi; số lẻ ra; họ Dư
  • 力lựcsức lực
  • 绚huyếntrang sức sặc sỡ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.