Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xīn心
zàng脏
bìng病

Nghĩa tiếng Việt

bệnh tim

Âm Hán Việt

tâm tạng bệnh

3 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

4 nét

Bộ: 肉 (thịt)

10 nét

Bộ: 疒 (bệnh tật)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ có hoặc mắc phải để chỉ tình trạng sức khỏe

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tâm tạng bệnh

Từng chữ

  • 心tâmlòng; tim
  • 脏tạngbẩn (zāng); nội tạng (zàng)
  • 病bệnhbệnh tật

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 心脏病 (xīn*zàng*bìng). Hán-Việt: tâm tạng bệnh.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1有yǒu thanh 3心xīn thanh 1脏zàng thanh 4病bìng thanh 4。

    Ông ấy bị bệnh tim.

  • 心xīn thanh 1脏zàng thanh 4病bìng thanh 4人rén thanh 2不bù thanh 4能néng thanh 2太tài thanh 4激jī thanh 1动dòng thanh 4。

    Người bị bệnh tim không được quá kích động.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.