Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
kuài快
dì递

Nghĩa tiếng Việt

dịch vụ chuyển phát nhanh, giao hàng nhanh

Âm Hán Việt

khoái đệ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (lòng)

7 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm danh từ chỉ dịch vụ bưu phẩm hoặc làm động từ chỉ hành động gửi chuyển phát nhanh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khoái đệ

Từng chữ

  • 快khoáinhanh; sắp; vui sướng; sắc (dao)
  • 递đệđưa, chuyển, giao

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ dịch vụ chuyển phát nhanh (courier/express delivery) hoặc động từ chỉ việc gửi hàng nhanh. Rất phổ biến trong thời thương mại điện tử.

Câu ví dụ

  • 我在网上买了东西,快递明天送到。Wǒ zài wǎngshàng mǎile dōngxi, kuàidì míngtiān sòngdào. thanh 3

    Tôi mua đồ trên mạng, chuyển phát nhanh sẽ giao mai.

  • 请帮我寄这个快递。Qǐng bāng wǒ jì zhège kuàidì. thanh 3

    Làm ơn giúp tôi gửi gói hàng nhanh này.

Kết hợp thường gặp

  • 寄快递jì kuàidì thanh 4

    gửi hàng nhanh

  • 快递员kuàidìyuán thanh 4

    nhân viên giao hàng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.