Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
kuài快
cān餐

Nghĩa tiếng Việt

đồ ăn nhanh

Âm Hán Việt

khoái xan

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (lòng)

7 nét

Bộ: 食 (ăn)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ chỉ đồ ăn nhanh, thường làm tân ngữ sau các động từ như ăn, mua

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khoái xan

Từng chữ

  • 快khoáinhanh; sắp; vui sướng; sắc (dao)
  • 餐xanăn; bữa cơm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3不bù thanh 4喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5吃chī thanh 1快kuài thanh 4餐cān thanh 1

    Tôi không thích ăn thức ăn nhanh

  • 快kuài thanh 4餐cān thanh 1店diàn thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1

    Quán thức ăn nhanh rất nhiều

Kết hợp thường gặp

  • 快kuài thanh 4餐cān thanh 1店diàn thanh 4

    quán thức ăn nhanh

  • 西xī thanh 1式shì thanh 4快kuài thanh 4餐cān thanh 1

    fast food phương Tây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.