Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Dùng làm danh từ chỉ đồ ăn nhanh, thường làm tân ngữ sau các động từ như ăn, mua
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
khoái xan
Từng chữ
- 快khoáinhanh; sắp; vui sướng; sắc (dao)
- 餐xanăn; bữa cơm
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我不喜欢吃快餐
Tôi không thích ăn thức ăn nhanh
- 快餐店很多
Quán thức ăn nhanh rất nhiều
Kết hợp thường gặp
- 快餐店
quán thức ăn nhanh
- 西式快餐
fast food phương Tây
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.