Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungCụm từ cố định固定短语Đại từ代词Động từ动词
zěn怎
me么
bàn办

Nghĩa tiếng Việt

làm thế nào

Âm Hán Việt

chẩm ma biện

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 力 (sức lực)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Cụm từ cố định固定短语Đại từ代词Động từ动词

Thường đứng cuối câu hỏi hoặc làm vị ngữ để hỏi về phương hướng giải quyết vấn đề

  • Cụm từ cố định 固定短语

    Cả cụm dùng như một khối, thường đứng một mình làm câu chào hoặc câu đáp: 不客气, 没关系, 再见. Học nguyên cụm, không tách ra hay chen thêm từ vào giữa.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chẩm ma biện

Từng chữ

  • 怎chẩmsao, thế nào (từ để hỏi)
  • 么matrợ từ trong 什么, 怎么, 这么; nhỏ bé
  • 办biệnlàm, xử lý, lo liệu; mở, tổ chức; trừng trị

Tầng từ vựng

Cụm từ hỏi về cách xử lý.

Câu ví dụ

  • 怎zěn thanh 3么me thanh 5办bàn thanh 4呢ne thanh 5

    Làm thế nào đây

  • 你nǐ thanh 3说shuō thanh 1怎zěn thanh 3么me thanh 5办bàn thanh 4

    Bạn nói làm sao

Kết hợp thường gặp

  • 该gāi thanh 1怎zěn thanh 3么me thanh 5办bàn thanh 4

    nên làm sao

  • 不bù thanh 4知zhī thanh 1道dào thanh 4怎zěn thanh 3么me thanh 5办bàn thanh 4

    không biết làm sao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.