Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
zěn怎
yàng样

Nghĩa tiếng Việt

như thế nào

Âm Hán Việt

chẩm dạng

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Dùng để hỏi về tính chất, trạng thái hoặc cách thức, có thể làm vị ngữ, trạng ngữ hoặc định ngữ

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

chẩm dạng

Từng chữ

  • 怎chẩmsao, thế nào (từ để hỏi)
  • 样dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu

Tầng từ vựng

Đại từ hỏi cách thức, phương pháp.

Câu ví dụ

  • 该gāi thanh 1怎zěn thanh 3样yàng thanh 4做zuò thanh 4

    Nên làm như thế nào

  • 你nǐ thanh 3想xiǎng thanh 3怎zěn thanh 3样yàng thanh 4

    Bạn muốn thế nào

Kết hợp thường gặp

  • 怎zěn thanh 3样yàng thanh 4做zuò thanh 4

    làm như thế nào

  • 怎zěn thanh 3样yàng thanh 4去qù thanh 4

    đi như thế nào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.