Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

nùfàchōngguān

Nghĩa tiếng Việt

giận dữ đến dựng tóc gáy

Âm Hán Việt

nộ phát xung quan

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

6 nét

Bộ: 冖 (khăn trùm, tấm che phủ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ miêu tả sự tức giận cực độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nộ phát xung quan

Từng chữ

  • 怒nộgiận, nổi cáu
  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
  • 冲xungxông tới, lao vào; pha (nước sôi); va chạm
  • 冠quanmũ, nón

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.